10-cau-cham-ngon-tieng-anh-bat-hu-moi-thoi-dai

10 câu châm ngôn tiếng Anh bất hủ mọi thời đại

10 câu châm ngôn tiếng Anh bất hủ mọi thời đại
Rate this post

Không phải ngẫu nhiên 10 câu châm ngôn tiếng Anh dưới đây được đánh giá là những câu châm ngôn bất hủ của mọi thời đại. Bởi mỗi câu danh ngôn đều mang ý nghĩa với cuộc sống này và đã trở thành kim chỉ nam của nhiều người khi gặp khó khăn.

10-cau-cham-ngon-tieng-anh-bat-hu-moi-thoi-dai

10 câu châm ngôn tiếng Anh bất hủ mọi thời đại

10 câu châm ngôn tiếng Anh hay mà chúng tôi giới thiệu tới các bạn dưới đây là bài học rút ra từ cuộc sống của nhiều thế hệ qua. Có những câu nói phải mất cả đời người mới hiểu được, đó cũng là lý do tại sao những câu châm ngôn này được đánh giá cao về nội dung.

Đặc biệt với những câu châm ngôn tiếng Anh này, bạn sẽ học được nhiều từ vựng bổ ích để áp dụng vào giao tiếp hàng ngày đó.

– Only the people who dare to fail, will achieve big success.

(Chỉ có những người dám thất bại mới đạt được thành công lớn)

Dare /der/ (dám)

Fail /feɪl/(thất bại)

Success /səkˈses/ (thành công)

– Success always comes to those who dare to act and seldom comes close to those who are too coward to take the consequences.

(Thành công luôn đến với những người dám hành động và ít khi đến gần những người quá nhát gan không dám đón nhận hậu quả)

act /ækt/ (hành động)

seldom /ˈseldəm/ (hiếm khi, ít khi)

– Great things are done more through courage than through wisdom

(Những điều vĩ đại được thực hiện qua sự dũng cảm nhiều hơn là bằng trí khôn)

Great /ɡreɪt/ (tuyệt vời, vĩ đại)

courage /ˈkɜːrɪdʒ/(can đảm, dung cảm)

wisdom /ˈwɪzdəm/ (trí tuệ)

10-cau-cham-ngon-tieng-anh-bat-hu-moi-thoi-dai

– A coward gets scared and quits. A hero gets scared but still goes on.

(Kẻ hèn nhát khiếp sợ và bỏ cuộc. Người anh hùng sợ nhưng vẫn tiếp tục)

coward /ˈkaʊərd/(hèn nhát)

Quits /kwɪts/ (bỏ cuộc)

Hero /ˈhiːroʊ/ (anh hùng)

Go on (tiếp tục).

– What does not kill me certainly makes me stronger.

(Những gì không giết được tôi chắc chắn làm cho tôi mạnh hơn)

Certainly /ˈsɜːrtnli/ (chắc chắn)

Stronger /ˈstrɔːŋɡər/ (mạnh hơn)

– Fall over seven times. Stand up Eight!

(Té ngã bảy lần. Đứng dậy tám lần)

Stand /stænd/ (đứng)

– If you are going through hell. Keep going

(Nếu bạn đang đi qua địa ngục. Cứ đi tiếp)

Hell /hel/ (địa ngục)

– When it is dark enough, you can see the stars

(Khi trời đủ tối, bạn có thể nhìn thấy những vì sao)

Dark/dɑːrk/ (tối)

– If you see the troubles coming down the road, you can be sure that nine will run into the ditch before they reach you

(Nếu bạn thấy mười rắc rối đang đổ xuống đường, bạn có thể chắc rằng chin rắc rối sẽ rơi xuống mương trước khi chúng tới được chỗ bạn).

Troubles /ˈtrʌbl/(rắc rối)

Ditch /dɪtʃ/ (rãnh)

– The drops of rain make a hole in the stone not by violence but by oft falling .

(Những giọt mưa khoét được lỗ thủng vào hang đá không phải bằng bạo lực mà bằng cách rơi mải miết).

The drop /drɑːp/(giọt mưa)

Stone /stoʊn/(đá, hòn đá)

10 câu châm ngôn tiếng Anh bất hủ mọi thời đại này hi vọng sẽ giúp các bạn hiểu thêm về danh ngôn tiếng Anh nói chung và châm ngôn tiếng Anh nói riêng. Bạn có thể lưu lại để làm tài liệu luyện tập tiếng Anh hàng ngày nhé.

0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời