Danh ngôn tiếng Anh về sự hi sinh của người phụ nữ

Danh ngôn tiếng Anh về sự hi sinh của người phụ nữ
5 (100%) 1 vote

Phụ nữ từ xưa đến nay luôn gắn liền với tình yêu và sự hi sinh. Danh ngôn tiếng Anh về phụ nữ không thể bỏ qua sự hi sinh cao cả của người phụ nữ. Cùng xem những câu danh ngôn này nói gì nhé.

Danh ngôn tiếng Anh về sự hi sinh của người phụ nữ

– Let us sacrifice our today so that our children can have a better tomorrow. – A. P. J. Abdul Kalam

Ta hãy hy sinh ngày hôm nay của mình để con cái ta có thể có một tương lai tốt đẹp hơn.

– He that raises a large family does, indeed, while he lives to observe them, stand a broader mark for sorrow; but then he stands a broader mark for pleasure too. – Benjamin Franklin

Người phải nuôi một gia đình lớn, trong khi sống để dõi theo họ, chịu nhiều đau khổ hơn người khác, nhưng cũng nhận nhiều hạnh phúc hơn người khác.

danh-ngon-tieng-anh-ve-su-hi-sinh-cua-nguoi-phu-nu

– I only regret that I have but one life to give my country. – Nathan Hale

Tôi chỉ tiếc rằng tôi chỉ có một cuộc đời để hy sinh cho Tổ quốc.

– Love? It’s kind of complicated, but I’ll tell you this … the second you’re willing to make yourself miserable to make someone else happy, that’s love right there. – Khuyết danh

Tình yêu? Hơi phức tạp nhỉ, nhưng tôi có thể nói thế này với bạn… giây phút bạn sẵn sàng chấp nhận đau khổ để làm ai đó hạnh phúc, tình yêu ở ngay đấy.

– To die for an idea; it is unquestionably noble. But how much nobler it would be if men died for ideas that were true! – Henry Louis Mencken

Hy sinh vì một tư tưởng chắc chắn là cao quý. Nhưng còn cao quý hơn biết bao nhiêu nếu người ta hy sinh vì tư tưởng đúng!

– Renunciation remains sorrow, though a sorrow borne willingly. – Charles Dickens

Sự quên mình luôn bi thương, nhưng là thứ bi thương được tự nguyện tạo ra.

– They never fail who die in a great cause. – Lord Byron

Những người hy sinh vì đại nghĩa chẳng bao giờ thất bại.

– Sacrifice, which is the passion of great souls, has never been the law of societies. – Henri Frederic Amiel

Sự hy sinh, nhiệt huyết của những linh hồn vĩ đại, chưa bao giờ là luật lệ của xã hội loài người.

– Gentleness, self-sacrifice and generosity are the exclusive possession of no one race or religion. – Mahatma Gandhi

Sự dịu dàng, hy sinh và hào phóng không là tài sản riêng của bất cứ chủng tộc hay tôn giáo nào.

danh-ngon-tieng-anh-ve-su-hi-sinh-cua-nguoi-phu-nu

– There is no sense to a sacrifice after you come to feel that it is a sacrifice. – Stefan Zweig

Sự hy sinh chẳng còn ý nghĩa sau khi bạn bắt đầu cảm thấy mình đang hy sinh.

– When you love you wish to do things for. You wish to sacrifice for. You wish to serve. – Ernest Hemingway

Khi bạn yêu thương, bạn muốn làm vì người khác. Bạn muốn hy sinh. Bạn muốn phục vụ.

– The best people possess a feeling for beauty, the courage to take risks, the discipline to tell the truth, the capacity for sacrifice. Ironically, their virtues make them vulnerable; they are often wounded, sometimes destroyed. – Ernest Hemingway

Những người tốt nhất có cảm xúc trước cái đẹp, lòng can đảm để mạo hiểm, kỷ luật để nói sự thật, khả năng để hy sinh. Trớ trêu thay, những đức hạnh của họ khiến họ mong manh; họ thường bị tổn thương, đôi lúc bị hủy diệt.

– Great achievement is usually born of great sacrifice, and is never the result of selfishness. – Napoleon Hill

Những thành tựu lớn lao được sinh ra từ sự hy sinh lớn lao, và chẳng bao giờ là kết quả của sự ích kỷ.

Hi vọng những câu danh ngôn tiếng Anh hay về người phụ nữ sẽ là nguồn tài liệu giúp bạn học và ôn luyện tiếng Anh hàng ngày.