Những câu danh ngôn tiếng Anh về cha (phần 3)

Những câu danh ngôn tiếng Anh về cha (phần 3)
5 (100%) 1 vote

Những câu danh ngôn tiếng Anh hay về cha sẽ là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn khi học tiếng Anh. Các bạn có thể lưu lại để luyện tập và học tiếng Anh nhé.

Những câu danh ngôn tiếng Anh về cha (phần 3)

– When a father gives to his son, both laugh; when a son gives to his father, both cry. – William Shakespeare

Khi cha cho con, cả hai đều cười; khi con biếu cha, cả hai cùng khóc.

nhung-cau-danh-ngon-tieng-anh-ve-cha-phan-3

– What I’ve realized is that life doesn’t count for much unless you’re willing to do your small part to leave our children — all of our children — a better world. Any fool can have a child. That doesn’t make you a father. It’s the courage to raise a child that makes you a father. – Barack Obama

Tôi nhận ra một điều rằng cuộc sống không có nghĩa gì nhiều nếu bạn không sẵn lòng đóng góp phần nhỏ bé của mình nhằm để lại cho con cháu chúng ta – tất cả con cháu chúng ta – một thế giới tốt đẹp hơn. Kẻ ngốc nào cũng có thể có con. Điều đó không khiến bạn trở thành một người cha. Chính lòng can đảm trong việc nuôi dạy đứa trẻ mới khiến bạn là một người cha.

– It’s only when you grow up and step back from him–or leave him for your own home–it’s only then that you can measure his greatness and fully appreciate it. – Margaret Truman

Chỉ khi bạn lớn lên và bước khỏi ông – hay rời ông để đến với gia đình của riêng mình – chỉ tới lúc đó bạn mới hiểu được sự vĩ đại của ông và thực tâm biết ơn điều đó.

– I cannot think of any need in childhood as strong as the need for a father’s protection. – Sigmund Freud

Tôi không thể nghĩ ra được nhu cầu nào mãnh liệt trong thời thơ ấu như mong muốn có sự bảo vệ của người cha.

– My father gave me the greatest gift anyone could give another person; he believed in me. – Jim Valvano

Cha tôi cho tôi món quà lớn nhất mà bất cứ ai có thể trao cho người khác; ông tin tưởng ở tôi.

– It is not flesh and blood but the heart which makes us fathers and sons. – Fredrich Schiller

Không phải máu thịt mà chính trái tim khiến chúng ta là cha và con.

nhung-cau-danh-ngon-tieng-anh-ve-cha-phan-3

– He didn’t tell me how to live; he lived, and let me watch him do it. – Clarence Budington Kelland

Ông không nói với tôi phải sống như thế nào; ông sống, và để tôi chứng kiến điều đó.

– There’s no pillow quite so soft as a father’s strong shoulder. – Richard L Evans

Không chiếc gối nào êm ái bằng bờ vai cứng cáp của người cha.

– It is a great moment in life when a father sees a son grow taller than he or reach farther. – Richard L Evans

Khoảng khắc người cha phát hiện con cái đã cao hơn mình, hay vượt xa hơn mình là khoảng khắc kỳ diệu trong đời.

Hi vọng những câu danh ngôn tiếng Anh theo chủ đề về cha mà chúng tôi giới thiệu trên đây sẽ giúp các bạn yêu thường cha mẹ hơn. Đừng quên theo dõi các bài viết tiếp theo để có thêm tài liệu học tiếng Anh nhé.