Top 10 danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống

Top 10 danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống
5 (100%) 1 vote

Danh ngôn tiếng Anh hay và ý nghĩa sẽ là những tài liệu học tiếng Anh đặc biệt mà các bạn nhất thiết nên lưu ý trong quá trình học tiếng Anh của mình. Với quá trình học tiếng Anh, các bạn hãy chú ý tới những câu danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống. Top 10 danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống này là những tài liệu học tiếng Anh thú vị dành cho các bạn trong quá trình học tiếng Anh của mình. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Top 10 danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống

Top 10 danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống

1.The busy have no time for tears

( Người bận rộn chẳng có thời gian để khóc )

Busy/ˈbɪz.i/:bận rộn

Tear /teәr/ : nước mắt

  1. It is a good thing to be rich and a good thing to be strong but It is a better thing to be loved of many friends

( Giàu có, khỏe mạnh là điều tốt nhưng điều tốt hơn là được bạn bè yêu thương)

Rich/rɪtʃ/ : giàu có ­

Strong /strɒŋ/ : mạnh mẽ

  1. Friends are like stars,they always seem to shine when the night is as its darkest

( Tình bạn như những ngôi sao, chúng luôn luôn chiếu sáng vào những đêm tối nhất)

Star /stɑːr/ : ngôi sao ­

Shine/ʃaɪn/: ánh sáng, chiếu sáng ­

dark/dɑːk/: tối, đêm tối

  1. We could never learn to be brave and patient, if there were only joy in the world

( Chúng ta không bao giờ có thể học được để trở nên can đảm và kiên nhẫn nếu chỉ có niềm vui trên thế gian này)

Brave/breɪv/  : sự can đảm

Patient/ˈpeɪ.ʃənt/  : kiên nhẫn

Joy /dʒɔɪ/ : niềm vui

Top 10 danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống 1

  1. Friendship doubles your joys and divides your sorrows

( Tình bạn nhân đôi niềm vui và chia sẻ nỗi buồn của bạn)

Double /ˈdʌb.əl/ : nhân đôi

Divide /dɪˈvaɪd/ : chia ra

  1. When life gives you a hundred reasons to cry, show life that you have a thousand reasons to smile

( Khi cuộc đời cho bạn trăm lý do để khóc, hãy chỉ cho cuộc đời thấy bạn có nghìn lý do để cười)

Reason /ˈriː.zən/: lý do

  1. Ambition is the path to success. Persistence is the vehicle you arrive in

( Tham vọng là con đường dẫn bạn đến thành công. Sự kiên trì là chiếc xe chở bạn trên con đường đó)

–Ambition /æmˈbɪʃ.ən/  : tham vọng

Path /pɑːθ/ : con đường

Persistence /pəˈsɪs.təns/: sự kiên trì

  1. Don’t let schooling interfere with your education

(Đừng để trường lớp cản con đường giáo dục của bạn)

Schooling /ˈskuː.lɪŋ/ :sự giáo dục của nhà trường

Interfere /ˌɪn.təˈfɪər/ : gây rắc rối, cản trở

Education /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/ : giáo dục

  1. Life is a succession of lessons which must be lived to be understood

(Cuộc sống là một chuỗi bài học mà bạn cần phải sống mới hiểu được)

Succession /səkˈseʃ.ən/ : chuỗi, sự kế tiếp

Lesson /ˈles.ən/: bài học

  1. Life is not fair, get used to it

(Cuộc sống không công bằng, hãy làm quen với nó)

Fair /feər/ : công bằng

10 danh ngôn tiếng Anh hay và ý nghĩa về cuộc sống này mang đến cho các bạn những nhóm tiếng Anh cũng như những từ vựng tiếng Anh và cách sử dụng của nhóm từ vựng đó. Hãy chú ý để có thêm những chủ điểm học tiếng Anh thú vị nhé!

0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời