Từ vựng tiếng Anh về tháng và mùa trong năm

Từ vựng tiếng Anh về tháng và mùa trong năm
Rate this post

Học từ vựng tiếng Anh về tháng và mùa trong năm là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Anh đơn giản nhất trong tiếng Anh. Chủ đề từ vựng này được sử dụng thường xuyên trong tiếng Anh và đây là những chủ đề mà người học tiếng Anh nên nắm vững và áp dụng trong tất cả các chương trình học tiếng Anh từ tiếng Anh giao tiếp đến tiếng Anh học thuật.

Từ vựng tiếng Anh về tháng và mùa trong năm

Những từ vựng tiếng Anh này sẽ là những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề mà các bạn nhất định phải nắm vững.

Từ vựng tiếng Anh về tháng và mùa trong năm

1.Từ vựng tiếng Anh về các ngày trong tuần

-Monday: thứ Hai

-Tuesday: thứ Ba

-Wednesday: thứ Tư

-Thursday: thứ Năm

-Friday: thứ Sáu

-Saturday: thứ Bảy

-Sunday: Chủ Nhật

2.Từ vựng tiếng Anh về các tháng

January: Tháng 1

February: Tháng 2

March: Tháng 3

-April: Tháng 4

-May: Tháng 5

-June: Tháng 6

-July: Tháng 7

-August: Tháng 8

-September: Tháng 9

-October: Tháng 10

-November: Tháng 11

-December: Tháng 12

-in January: vào Tháng 1

-in February: vào Tháng 2

-in March: vào Tháng 3

-in April: vào Tháng 4

-in May: vào Tháng 5

-in June: vào Tháng 6

-in July: vào Tháng 7

-in August: vào Tháng 8

-in September: vào Tháng 9

-in October: vào Tháng 10

-in November: vào Tháng 11

-in December: vào Tháng 12

3.Từ vựng tiếng Anh về các mùa

-spring: mùa xuân

-summer: mùa hè

-autumn (tiếng Anh Mỹ: fall): mùa thu

-winter: mùa đông

-in spring: vào mùa xuân

-in summer: vào mùa hè

-in autumn (tiếng Anh Mỹ: in fall): vào mùa thu

-in winter: vào mùa đông

Từ vựng tiếng Anh về tháng và mùa trong năm 1

4.Một số từ vựng tiếng anh liên quan tới các mùa trong năm

-Spring – Mùa xuân

Mùa xuân là mùa cây cối đâm chồi nảy lộc, muôn hoa khoe sắc. Mùa xuân cũng là mùa bắt đầu một năm mới với rất nhiều lễ hội như lễ chào năm mới.

Rose: Hoa hồng

Peach blossom: Hoa đào

Apricot blossom: Hoa mai

Kumquat tree: Cây quất

Lunar New Year: Tết nguyên đán

The New Year: Năm mới

New Year’s Eve: Giao thừa

-Summer – Mùa hè

Mùa hè là thời gian nóng nực nhất trong năm, cũng là thời gian các con được nghỉ ngơi sau 1 năm dài học tập. Mùa hè là thời điểm của các hoạt động vui chơi, nghỉ mát tại các bãi biển, hồ bơi bởi thời tiết rất nóng.

Summer break: Nghỉ hè

Sunbathe: tắm nắng

Beach: Bãi biển

Sun: Mặt trời

Sunglasses: Kính râm

Autumn/Fall – Mùa thu

-Mùa thu là mùa của tựu trường, lúc này thời tiết mát mẻ. trời trong xanh, là thời điểm cây cối thay lá nên khung cảnh rất đẹp và thơ mộng. Mùa thu cũng là dịp tết trung thu, dịp mà trẻ em rất háo hức và mong chờ với lễ hội trông trăng, rước đèn trung thu.

Leaves: Những chiếc lá

Squirrel: Con sóc

Mooncake: Bánh trung thu

Lantern: Đèn lồng

Lion dance: Múa lân

Winter – Mùa đông

-Mùa đông là thời gian lạnh nhất trong năm, những cơn gió mùa đông bắc tràn về làm cho bầu trời âm u hơn, cây cối đã trút hết lá chỉ còn lại cành cây khẳng khiu trong gió. Mùa đông cũng là thời điểm kết thúc cho một năm để chào đón mùa xuân về với lễ giáng sinh có ông già tuyết, cây thông noel và những chú tuần lộc mũi đỏ.

Snow: Tuyết

Snowman: Người tuyết

Christmas: Lễ giáng sinh

Mittens: Găng tay

Hãy ghi lại những từ vựng tiếng Anh này để áp dụng vào tiếng Anh giao tiếp cũng như các bài viết hay tiếng Anh đi thi của bạn nhé!

0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời